一套
bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi
bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi
一套 thường mang nghĩa “bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一套, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lúc bình minh; lúc tảng sáng; điều đầu tiên vào buổi sáng
›一如yī rúgiống như
›一如往常yī rú wǎng chángnhư thường lệ
›一夫多妻yī fū duō qīmột chồng nhiều vợ
›一如所料yī rú suǒ liàođúng như dự đoán
›一夫一妻yī fū yī qīmột vợ một chồng
›一天到晚yī tiān dào wǎncả ngày; suốt cả ngày
›一妻制yī qī zhìchế độ một vợ một chồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.