一套 là gì?
一套 [yī tào] có nghĩa là bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi.
Nghĩa của từ 一套 trong tiếng Việt
- bộ
- tập hợp
- bộ sưu tập
- cùng loại
- điều cũ rích
- khuôn mẫu hành vi
Cách đọc và ghi nhớ 一套
一套 được đọc là yī tào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ; tập hợp; bộ sưu tập; cùng loại; điều cũ rích; khuôn mẫu hành vi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .