一家之主
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm
›一家人yī jiā réncả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
›一家子yī jiā zicả gia đình
›一字巾yī zì jīnbăng đô; dải vải quấn quanh đầu
›一定要yī dìng yàophải
›一定yī dìngchắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải
›一学就会yī xué jiù huìhọc được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh
›一审yī shěnsơ thẩm (pháp luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.