一字巾
băng đô; dải vải quấn quanh đầu
băng đô; dải vải quấn quanh đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
›一字纵队yī zì zòng duìđi thành hàng một
›一字儿yī zì rthành hàng; thành dòng
›一字之师yī zì zhī shīngười có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn
›一学就会yī xué jiù huìhọc được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh
›一字不识yī zì bù shímù chữ hoàn toàn
›一定yī dìngchắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải
›一字不落yī zì bù làxem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.