一家
cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm
cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm
一家 thường mang nghĩa “cả gia đình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一家 cùng cụm 一家人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cả gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cả gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
›一家人yī jiā réncả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
›一家子yī jiā zicả gia đình
›一定要yī dìng yàophải
›一定yī dìngchắc chắn; nhất định; nhất thiết; cố định; một mức độ nhất định (v.v.); đã cho; cụ thể; phải
›一学就会yī xué jiù huìhọc được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh
›一字纵队yī zì zòng duìđi thành hàng một
›一审yī shěnsơ thẩm (pháp luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.