一块
một khối; một miếng; một (đơn vị tiền); cùng nhau; ở cùng nơi
một khối; một miếng; một (đơn vị tiền); cùng nhau; ở cùng nơi
一块 thường mang nghĩa “một khối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一块, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng thời; cùng lúc; trong khi
›一团火yī tuán huǒquả cầu lửa; khối lửa
›一回事yī huí shìmột và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
›一场空yī cháng kōngmọi thứ uổng công; vô ích
›一块儿yī kuài rbiến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]
›一堆yī duīđống
›一团糟yī tuán zāohỗn loạn; làm hỏng; bừa bộn hoàn toàn; lộn xộn
›一壁厢yī bì xiāngxem 一壁[yi1 bi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.