全
tất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn
tất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn
全 thường mang nghĩa “tất cả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 全 cùng cụm 全国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cả nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.an toàn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoàn chỉnh; toàn bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần…
›佥qiāntất cả
›刞qùbiến thể cũ của 耝[qu4]
›兛qiān kèkilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克[qian1 ke4])
›其qícủa anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
›侨qiáongười di cư; cư trú ở nước ngoài
›倾qīnglật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về; đổ ra
›凄qīlạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.