全世界
toàn thế giới; toàn bộ thế giới
toàn thế giới; toàn bộ thế giới
全世界 thường mang nghĩa “toàn thế giới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 全世界, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!; Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!
›全世界第一quán shì jiè dì yīđầu tiên trên thế giới
›全乎quán hu(thông tục) hoàn chỉnh; toàn diện
›全休quán xiūnghỉ ngơi hoàn toàn (sau khi ốm)
›全优quán yōuxuất sắc toàn diện
›全副quán fùhoàn toàn
›全副精力quán fù jīng lìtập trung hoàn toàn vào việc gì đó; tham gia hết mình; với toàn bộ sức lực
›全胜quán shèngchiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.