全力
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình; hết sức (hỗ trợ)
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình; hết sức (hỗ trợ)
全力 thường mang nghĩa “với tất cả sức lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 全力 cùng cụm 全力以赴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm bằng mọi giá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tập trung hoàn toàn vào việc gì đó; tham gia hết mình; với toàn bộ sức lực
›全力以赴quán lì yǐ fùlàm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình
›全向quán xiàngtất cả các hướng
›全员quán yuántất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
›全副武装quán fù wǔ zhuāngvũ trang đầy đủ; vũ trang đến tận răng; bóng gió: trang bị đầy đủ
›全胜quán shèngchiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
›全副quán fùhoàn toàn
›全勤quán qín(cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.