Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

líng

凌 là gì?

[líng] có nghĩa là tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凌 trong tiếng Việt

  1. tiếp cận
  2. vươn cao
  3. băng dày
  4. lăng mạ hoặc ngược đãi

Cách đọc và ghi nhớ 凌

được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan