凌 là gì?
凌 [líng] có nghĩa là tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi.
Nghĩa của từ 凌 trong tiếng Việt
- tiếp cận
- vươn cao
- băng dày
- lăng mạ hoặc ngược đãi
Cách đọc và ghi nhớ 凌
凌 được đọc là líng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .