Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
凋敝

diāo bì

凋敝 là gì?

凋敝 [diāo bì] có nghĩa là nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凋敝 trong tiếng Việt

  1. nghèo nàn
  2. khốn cùng
  3. khó khăn
  4. tiêu điều (về kinh doanh)
  5. rách nát
  6. tả tơi

Cách đọc và ghi nhớ 凋敝

凋敝 được đọc là diāo bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghèo nàn; khốn cùng; khó khăn; tiêu điều (về kinh doanh); rách nát; tả tơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan