凌海市
Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
›凌源Líng yuánLingyuan, thành phố cấp huyện ở Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›凌源市Líng yuán shìLingyuan, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›凌河区Líng hé qūquận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›凌河Líng héquận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›凌波舞líng bō wǔđiệu nhảy limbo (từ mượn)
›凌蒙初Líng Méng chūLăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh
›凌空líng kōngcao chót vót trên bầu trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.