冼星海
Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黃河大合唱|黄河大合唱[Huang2 He2 Da4 he2 chang4]
Tiển Tinh Hải (1905-1945), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc, nổi tiếng với các tác phẩm thời chiến yêu nước, bao gồm Hoàng Hà Đại Hợp Xướng 黃河大合唱|黄河大合唱[Huang2 He2 Da4 he2 chang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)
›凶信xiōng xìntin dữ; tin ai đó qua đời
›凶兆xiōng zhàođiềm xấu
›凶光xiōng guāngtia nhìn hung ác
›凶刀xiōng dāohung khí (tức là dao)
›凶丧xiōng sānglo liệu tang lễ
›凶巴巴xiōng bā bācộc cằn; hung dữ; dữ tợn
›凶年xiōng niánnăm mất mùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.