凌辱
lăng nhục; làm nhục; bắt nạt
lăng nhục; làm nhục; bắt nạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh
›凌蒙初Líng Méng chūLăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh
›凌迟líng chícái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)
›凌空líng kōngcao chót vót trên bầu trời
›凌杂líng zálộn xộn
›凌杂米盐líng zá mǐ yánrời rạc và vụn vặt
›凌源市Líng yuán shìLingyuan, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›凌云líng yún(nghĩa đen và bóng) cao chót vót; cao cả; cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.