Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
洒满
sǎ mǎn

rải đầy lên cái gì đó

Cụm từ
洒水车
sǎ shuǐ chē

xe tưới nước

Cụm từ
洒水机
sǎ shuǐ jī

máy tưới nước

Cụm từ
洒水
sǎ shuǐ

rải nước

Cụm từ
洒布
sǎ bù

rải

Cụm từ

rắc; xịt; đổ; trải

Từ vựng
灌云县
Guàn yún xiàn

huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
灌云
Guàn yún

huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
灌阳县
Guàn yáng xiàn

Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灌阳
Guàn yáng

huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灌录
guàn lù

ghi âm

Cụm từ
灌铅
guàn qiān

đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)

Cụm từ
灌醉
guàn zuì

làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say

Cụm từ
灌酒
guàn jiǔ

bắt ép ai đó uống rượu

Cụm từ
灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó

Cụm từ
灌输
guàn shū

thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác

Cụm từ
灌肠
guàn chang

xúc xích với nhân tinh bột

Cụm từ
灌米汤
guàn mǐ tāng

nịnh nọt; tâng bốc ai đó

Cụm từ
灌篮
guàn lán

úp rổ

Cụm từ
灌站
guàn zhàn

trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu

Cụm từ
灌濯
guàn zhuó

rửa; xả

Cụm từ
灌浆
guàn jiāng

bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)

Cụm từ
灌溉渠
guàn gài qú

kênh tưới tiêu

Cụm từ
灌溉
guàn gài

tưới tiêu

Cụm từ
灌渠
guàn qú

kênh tưới tiêu

Cụm từ
灌注
guàn zhù

rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt

Cụm từ
灌水
guàn shuǐ

tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet

Cụm từ
灌木林
guàn mù lín

bụi cây; rừng thấp

Cụm từ
灌木丛
guàn mù cóng

bụi cây; khóm cây bụi

Cụm từ
灌木
guàn mù

bụi cây; cây bụi

Cụm từ