Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rải đầy lên cái gì đó
xe tưới nước
máy tưới nước
rải nước
rải
rắc; xịt; đổ; trải
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
ghi âm
đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)
làm choáng; làm ai mê mệt; làm say; làm cho ai đó say
bắt ép ai đó uống rượu
tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác
xúc xích với nhân tinh bột
nịnh nọt; tâng bốc ai đó
úp rổ
trạm bơm trong hệ thống tưới tiêu
rửa; xả
bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
kênh tưới tiêu
tưới tiêu
kênh tưới tiêu
rót vào; truyền dịch (y học); tập trung sự chú ý; dạy; dẫn dắt; truyền đạt
tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet
bụi cây; rừng thấp
bụi cây; khóm cây bụi
bụi cây; cây bụi