Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

凄 là gì?

[qī] có nghĩa là lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 凄 trong tiếng Việt

  1. lạnh thấu xương
  2. băng giá
  3. thảm thương
  4. ảm đạm
  5. u ám
  6. đau buồn
  7. tang thương
  8. cũng viết là 淒|凄[qi1]

Cách đọc và ghi nhớ 凄

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám; đau buồn; tang thương; cũng viết là 淒|凄[qi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan