凌晨
rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
凌晨 thường mang nghĩa “rất sớm vào buổi sáng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 凌晨, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009
›凌汛líng xùnlũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)
›凌志Líng zhìLexus
›凌河Líng héquận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›凌夷líng yísuy tàn; suy giảm; sa sút; cũng viết là 陵夷
›凌河区Líng hé qūquận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›凌厉líng lìnhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ
›凌波舞líng bō wǔđiệu nhảy limbo (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.