Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)
(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
(từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục
bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
coi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận
(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
giàu có nhưng vô nhân đạo
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]
dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
tại sao
kết giao với; kết bạn với
người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)
tại sao?; vì lý do gì?
Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
vì ai; vì lợi ích của người khác
(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…
để; nhằm mục đích; để mà
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
được coi trọng hơn hết
bởi vì; vì; để
cá chiên giòn
tiếng sấm nổ
gà rán
mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)
(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
chất nổ