Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
为时
wéi shí

về mặt thời gian; liên quan đến thời gian

Cụm từ
为数
wéi shù

về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ
为所欲为
wéi suǒ yù wéi

(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
为爱鼓掌
wèi ài gǔ zhǎng

(từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
为德不终
wéi dé bù zhōng

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒
wéi dé bù zú

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为己任
wéi jǐ rèn

coi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận

Cụm từ
为富不仁,为仁不富
wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
为富不仁
wéi fù - bù rén

giàu có nhưng vô nhân đạo

Cụm từ
为善最乐
wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为啥
wèi shá

cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
为例
wéi lì

dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
为何
wèi hé

tại sao

Cụm từ
为伍
wéi wǔ

kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为什么
wèi shén me

tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表
wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
为人
wèi rén

vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…

Cụm từ
为了
wèi le

để; nhằm mục đích; để mà

Cụm từ
为主
wéi zhǔ

dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
为上
wéi shàng

được coi trọng hơn hết

Cụm từ
wèi

bởi vì; vì; để

Từ vựng
炸鱼
zhá yú

cá chiên giòn

Cụm từ
炸雷
zhà léi

tiếng sấm nổ

Cụm từ
炸鸡
zhá jī

gà rán

Cụm từ
炸酱面
zhá jiàng miàn

mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)

Cụm từ
炸街
zhà jiē

(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý

Tiếng lóng xã hội
炸药
zhà yào

chất nổ

Cụm từ