分钟
phút
phút
分钟 thường mang nghĩa “phút”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分钟, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim phút (của đồng hồ)
›分锅fēn guō(phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại
›分钱fēn qiánxu; đồng xu
›分开fēn kāitách ra; chia ra
›分录fēn lùbút toán (kế toán)
›分队fēn duìtrung đội hoặc tiểu đội quân sự
›分销网络fēn xiāo wǎng luòmạng lưới phân phối
›分隔fēn géchia cắt; tách biệt; ngăn cách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.