Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
切合实际切合實際

qiè hé shí jì

切合实际 là gì?

切合实际 [qiè hé shí jì] có nghĩa là thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 切合实际 trong tiếng Việt

  1. thực tế
  2. tương ứng với thực tế
  3. đáp ứng tình huống thực tiễn

Cách đọc và ghi nhớ 切合实际

切合实际 được đọc là qiè hé shí jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan