切
nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần với; (hình thức giới hạn) háo hức; tương ứng với; (dùng để chỉ rằng nên áp dụng hệ thống phản thiết 反切[fan3 qie4] cho hai ký tự…
nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần với; (hình thức giới hạn) háo hức; tương ứng với; (dùng để chỉ rằng nên áp dụng hệ thống phản thiết 反切[fan3 qie4] cho hai ký tự…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở…
›前qiántrước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ…
›其qícủa anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
›全quántất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn
›勤qínsiêng năng; cần cù; chăm chỉ; thường xuyên; đều đặn; liên tục
›兛qiān kèkilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克[qian1 ke4])
›匧qièbiến thể cũ của 篋|箧[qie4]
›刞qùbiến thể cũ của 耝[qu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.