切实
khả thi; thực tế; thực tiễn; một cách nghiêm túc; một cách tận tâm
khả thi; thực tế; thực tiễn; một cách nghiêm túc; một cách tận tâm
切实 thường mang nghĩa “khả thi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 切实 cùng cụm 不切实际 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không thực tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả thi
›切合实际qiè hé shí jìthực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn
›切块qiē kuàicắt thành miếng
›切嘱qiè zhǔlời khuyên khẩn cấp; khuyên nhủ
›切尼Qiē níCheney (tên); Richard B. "Dick" Cheney (1941-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống 2001-2008
›切向量qiē xiàng liàngvector tiếp tuyến
›切平面qiē píng miànmặt phẳng tiếp tuyến (với một bề mặt)
›切向速度qiē xiàng sù dùvận tốc tiếp tuyến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.