Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
炸薯球
zhà shǔ qiú

bánh khoai tây chiên dạng viên

Cụm từ
炸薯片
zhá shǔ piàn

khoai tây chiên

Cụm từ
炸薯条
zhá shǔ tiáo

khoai tây chiên

Cụm từ
炸糕
zhá gāo

bánh bột nếp chiên

Cụm từ
炸碎
zhà suì

phá hủy trong vụ nổ; làm vỡ (bằng bom)

Cụm từ
炸物
zhá wù

(Đài Loan) đồ chiên

Cụm từ
炸毁
zhà huǐ

phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ

Cụm từ
炸油饼
zhá yóu bǐng

bánh chiên giòn

Cụm từ
炸死
zhà sǐ

giết bằng một vụ nổ

Cụm từ
炸掉
zhà diào

cho nổ (bằng bom)

Cụm từ
炸弹之父
zhà dàn zhī fù

ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom, một quả bom mạnh của Nga

Cụm từ
炸弹之母
zhà dàn zhī mǔ

MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ

Cụm từ
炸弹
zhà dàn

bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ
炸子鸡
zhá zǐ jī

gà chiên giòn

Cụm từ
炸垮
zhà kuǎ

làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)

Cụm từ
炸土豆片
zhá tǔ dòu piàn

bim bim khoai tây; khoai tây lát chiên; khoai tây chiên

Cụm từ
炸土豆条儿
zhá tǔ dòu tiáo r

biến thể er hoá của 炸土豆條|炸土豆条[zha2 tu3 dou4 tiao2]

Cụm từ
炸土豆条
zhá tǔ dòu tiáo

khoai tây chiên; lát khoai tây chiên nóng

Cụm từ
炸两
zhá liǎng

(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 腸粉|肠粉[chang2 fen3] nhồi với dầu cháo quẩy 油條|油条[you2 tiao2]

Cụm từ
炸丸子
zhá wán zi

món croquette; viên chiên

Cụm từ
zhà

nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra

Khẩu ngữ
zhù

bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy

Từ vựng
yǎng

ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
炳蔚
bǐng wèi

rực rỡ (phong cách viết)

Cụm từ
炳著
bǐng zhù

xuất chúng; lừng danh

Cụm từ
炳耀
bǐng yào

sáng ngời và rực rỡ

Cụm từ
炳烛
bǐng zhú

dưới ánh nến sáng

Cụm từ
炳焕
bǐng huàn

sáng ngời và rực rỡ

Cụm từ
炳然
bǐng rán

rõ ràng để mọi người đều thấy

Cụm từ
炳文
bǐng wén

phong cách sáng rõ

Cụm từ