Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
剪贴簿剪貼簿

jiǎn tiē bù

剪贴簿 là gì?

剪贴簿 [jiǎn tiē bù] có nghĩa là sổ lưu niệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 剪贴簿 trong tiếng Việt

sổ lưu niệm

Cách đọc và ghi nhớ 剪贴簿

剪贴簿 được đọc là jiǎn tiē bù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ lưu niệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan