剪贴簿 là gì?
剪贴簿 [jiǎn tiē bù] có nghĩa là sổ lưu niệm.
Nghĩa của từ 剪贴簿 trong tiếng Việt
sổ lưu niệm
Cách đọc và ghi nhớ 剪贴簿
剪贴簿 được đọc là jiǎn tiē bù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ lưu niệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .