Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
副省级城市副省級城市

fù shěng jí chéng shì

副省级城市 là gì?

副省级城市 [fù shěng jí chéng shì] có nghĩa là thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 副省级城市 trong tiếng Việt

thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Cách đọc và ghi nhớ 副省级城市

副省级城市 được đọc là fù shěng jí chéng shì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan