副国务卿 là gì?
副国务卿 [fù guó wù qīng] có nghĩa là thứ trưởng ngoại giao.
Nghĩa của từ 副国务卿 trong tiếng Việt
thứ trưởng ngoại giao
Cách đọc và ghi nhớ 副国务卿
副国务卿 được đọc là fù guó wù qīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ trưởng ngoại giao”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .