副甲状腺素 là gì?
副甲状腺素 [fù jiǎ zhuàng xiàn sù] có nghĩa là hormone cận giáp (Đài Loan).
Nghĩa của từ 副甲状腺素 trong tiếng Việt
hormone cận giáp (Đài Loan)
Cách đọc và ghi nhớ 副甲状腺素
副甲状腺素 được đọc là fù jiǎ zhuàng xiàn sù, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hormone cận giáp (Đài Loan)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .