副部长 là gì?
副部长 [fù bù zhǎng] có nghĩa là thứ trưởng.
Nghĩa của từ 副部长 trong tiếng Việt
thứ trưởng
Cách đọc và ghi nhớ 副部长
副部长 được đọc là fù bù zhǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ trưởng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .