副 là gì?
副 [fù] có nghĩa là thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt.
Nghĩa của từ 副 trong tiếng Việt
- thứ cấp
- phụ
- phó
- trợ lý
- phó
- viết tắt của 副詞|副词 trạng từ
- lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
Cách đọc và ghi nhớ 副
副 được đọc là fù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .