副
thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
副 thường mang nghĩa “thứ cấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 副 cùng cụm 副作用 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tác dụng phụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phó giáo sư (chức vụ đại học)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bản sao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phó chủ tịch (một tổ chức)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
›反fǎnngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại; phản đối; đối lập; chống; phản-; nổi loạn; sử dụng phép loại…
›反右fǎn yòuphong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]
›佛FóPhật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])
›富士康Fù shì kāngTập đoàn Công nghệ Foxconn; viết tắt của 富士康科技集團|富士康科技集团[Fu4 shi4 kang1 ke1 ji4 ji2 tuan2]
›弗州Fú zhōuVirginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]
›复大Fù DàĐại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]
›复旦Fù dànĐại học Phúc Đán, Thượng Hải, viết tắt của 復旦大學|复旦大学[Fu4 dan4 Da4 xue2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.