Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

副 là gì?

[fù] có nghĩa là thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 副 trong tiếng Việt

  1. thứ cấp
  2. phụ
  3. phó
  4. trợ lý
  5. phó
  6. viết tắt của 副詞|副词 trạng từ
  7. lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

Cách đọc và ghi nhớ 副

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan