剪除 là gì?
剪除 [jiǎn chú] có nghĩa là loại bỏ; tiêu diệt.
Nghĩa của từ 剪除 trong tiếng Việt
- loại bỏ
- tiêu diệt
Cách đọc và ghi nhớ 剪除
剪除 được đọc là jiǎn chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại bỏ; tiêu diệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .