剪贴板 là gì?
剪贴板 [jiǎn tiē bǎn] có nghĩa là (tin học) bảng tạm.
Nghĩa của từ 剪贴板 trong tiếng Việt
(tin học) bảng tạm
Cách đọc và ghi nhớ 剪贴板
剪贴板 được đọc là jiǎn tiē bǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) bảng tạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .