随大流
theo đám đông; theo xu hướng
theo đám đông; theo xu hướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo đám đông; theo xu hướng
›随地suí dìtheo địa điểm; khắp nơi; bất kỳ chỗ nào; từ bất kỳ đâu; từ nơi bạn thích
›随带suí dàimang theo; xách tay
›随从suí cóngđi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
›随性suí xìngthoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
›随堂测验suí táng cè yànbài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh)
›随州Suí zhōuSuizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›随喜suí xǐ(Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.