随身道具 là gì?
随身道具 [suí shēn dào jù] có nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.).
Nghĩa của từ 随身道具 trong tiếng Việt
(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 随身道具
随身道具 được đọc là suí shēn dào jù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .