Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
随身道具隨身道具

suí shēn dào jù

随身道具 là gì?

随身道具 [suí shēn dào jù] có nghĩa là (sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 随身道具 trong tiếng Việt

(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 随身道具

随身道具 được đọc là suí shēn dào jù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan