随行就市隨行就市 suí háng jiù shì 随行就市 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 随行就市 trong tiếng Việt (về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan