随身听 là gì?
随身听 [suí shēn tīng] có nghĩa là máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay.
Nghĩa của từ 随身听 trong tiếng Việt
- máy Walkman (nhãn hiệu)
- máy nghe nhạc xách tay
Cách đọc và ghi nhớ 随身听
随身听 được đọc là suí shēn tīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .