随着
cùng với; theo sau; đi theo
cùng với; theo sau; đi theo
随着 thường mang nghĩa “cùng với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 随着, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi cùng
›随波suí bōtrôi dạt theo làn sóng
›随行就市suí háng jiù shì(về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường
›随访suí fǎngđi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
›随身suí shēn(mang) trên người; (mang) theo bên mình
›随葬品suí zàng pǐnđồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất
›随县Suí xiànhuyện Sui ở Tuỳ Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
›随处suí chùkhắp nơi; bất cứ nơi nào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.