随波逊流
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
trôi dạt theo sóng nước và nhượng bộ theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
›随声附和suí shēng fù hènhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
›随机应变suí jī yìng biànthay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
›随风倒柳suí fēng dǎo liǔnghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
›随风倒舵suí fēng dǎo duògió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›随心所欲suí xīn suǒ yùtheo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)
›随遇而安suí yù ér ānthoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý
›随口胡诌suí kǒu hú zhōunói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.