随手
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
›随感suí gǎnsuy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng
›随插即用suí chā jí yòngcắm và chạy (tin học)
›随意suí yìtheo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
›随时suí shíbất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
›随想曲suí xiǎng qǔ(âm nhạc) khúc ngẫu hứng
›随时待命suí shí dài mìngtrực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
›随想suí xiǎngsuy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.