随性
thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
thoải mái; không câu nệ; làm theo ý mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
›随从suí cóngđi cùng; theo; phục vụ; tùy tùng; người phục vụ
›随意suí yìtheo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
›随带suí dàimang theo; xách tay
›随大溜suí dà liùtheo đám đông; theo xu hướng
›随大流suí dà liútheo đám đông; theo xu hướng
›随想suí xiǎngsuy nghĩ ngẫu nhiên; (trong tiêu đề sách, v.v.) ấn tượng; ghi chép
›随心suí xīnthỏa mãn mong muốn; tìm thấy điều gì đó hài lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.