随机
theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
随机 thường mang nghĩa “theo tình huống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 随机, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
›随机存取存储器suí jī cún qǔ cún chǔ qìbộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
›随机存取记忆体suí jī cún qǔ jì yì tǐbộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
›随机性suí jī xìngtính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên
›随感suí gǎnsuy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng
›随机效应suí jī xiào yìnghiệu ứng ngẫu nhiên
›随机数suí jī shùsố ngẫu nhiên
›随机时间suí jī shí jiānkhoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.