Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马丁炉
Mǎ dīng lú

lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở

Cụm từ
马丁尼
mǎ dīng ní

martini (từ mượn)

Cụm từ
马丁·路德·金
Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁·路德
Mǎ dīng · Lù dé

Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ
马丁
Mǎ dīng

Martin (tên)

Cụm từ

ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua

Từ vựng
馨香
xīn xiāng

hương thơm; thơm (như hương nhang)

Cụm từ
xīn

thơm ngát

Từ vựng
馥馥
fù fù

(văn học) thơm ngát

Cụm từ
馥郁
fù yù

thơm nồng nàn

Cụm từ

hương thơm; mùi; hương

Từ vựng
yǎn

mùi hương thơm

Từ vựng
fēi

thơm ngát

Từ vựng

hương thơm

Từ vựng
香鼬
xiāng yòu

chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
香体剂
xiāng tǐ jì

chất khử mùi

Cụm từ
香馥馥
xiāng fù fù

thơm nồng; nặng mùi hương

Cụm từ
香饽饽
xiāng bō bo

bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao

Cụm từ
香颂
xiāng sòng

bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
香附
xiāng fù

cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
香闺
xiāng guī

phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
香醋
xiāng cù

giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
香醇
xiāng chún

hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香酥
xiāng sū

chiên giòn

Cụm từ
香辣椒
xiāng là jiāo

cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香车宝马
xiāng chē bǎo mǎ

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香豌豆
xiāng wān dòu

đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香薰
xiāng xūn

liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香薄荷
xiāng bò he

rau húng (thảo dược)

Cụm từ