隐名埋姓 là gì?
隐名埋姓 [yǐn míng mái xìng] có nghĩa là che giấu danh tính; sống ẩn danh.
Nghĩa của từ 隐名埋姓 trong tiếng Việt
- che giấu danh tính
- sống ẩn danh
Cách đọc và ghi nhớ 隐名埋姓
隐名埋姓 được đọc là yǐn míng mái xìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che giấu danh tính; sống ẩn danh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .