隐忍不言
giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
›隐情yǐn qíngđiều gì đó muốn giữ bí mật; động cơ không rõ ràng; một chủ đề tốt nhất nên tránh
›隐情不报yǐn qíng bù bàokhông báo cáo điều gì; giữ bí mật điều gì
›隐婚yǐn hūnkết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng
›隐性yǐn xìngẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)
›隐忍yǐn rěnnhẫn nhịn chịu đựng; chịu đựng trong im lặng; kiên nhẫn chịu đựng
›隐性基因yǐn xìng jī yīngen lặn
›隐形眼镜yǐn xíng yǎn jìngkính áp tròng; LT:隻|只[zhi1],副[fu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.