隐患
nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt
nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều gì đó muốn giữ bí mật; động cơ không rõ ràng; một chủ đề tốt nhất nên tránh
›隐情不报yǐn qíng bù bàokhông báo cáo điều gì; giữ bí mật điều gì
›隐性yǐn xìngẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)
›隐性基因yǐn xìng jī yīngen lặn
›隐忍不言yǐn rěn bù yángiữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
›隐忍不发yǐn rěn bù fāgiữ cảm xúc trong lòng; kiềm chế cảm xúc
›隐意yǐn yìý nghĩa ẩn chứa
›隐忍yǐn rěnnhẫn nhịn chịu đựng; chịu đựng trong im lặng; kiên nhẫn chịu đựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.