天涯比邻
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chân trời góc bể; cách biệt nhau bởi ngàn trùng
›天涯tiān yácuối chân trời; nơi xa xôi
›天津条约Tiān jīn Tiáo yuēHiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà…
›天渊tiān yuānkhoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực
›天津会议专条Tiān jīn huì yì zhuān tiáoThỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2…
›天渊之别tiān yuān zhī biéhoàn toàn tương phản; hoàn toàn khác biệt
›天沟tiān gōumáng nước (nước mưa)
›天津大学Tiān jīn Dà xuéĐại học Thiên Tân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.