天癸 là gì?
天癸 [tiān guǐ] có nghĩa là (Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh.
Nghĩa của từ 天癸 trong tiếng Việt
- (Đông y) kinh nguyệt
- kỳ kinh
Cách đọc và ghi nhớ 天癸
天癸 được đọc là tiān guǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .