Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天癸

tiān guǐ

天癸 là gì?

天癸 [tiān guǐ] có nghĩa là (Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天癸 trong tiếng Việt

  1. (Đông y) kinh nguyệt
  2. kỳ kinh

Cách đọc và ghi nhớ 天癸

天癸 được đọc là tiān guǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đông y) kinh nguyệt; kỳ kinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan