天然气
khí tự nhiên
khí tự nhiên
天然气 thường mang nghĩa “khí tự nhiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天然气, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc tố tự nhiên
›天然纤维tiān rán xiān wéisợi tự nhiên
›天然橡胶tiān rán xiàng jiāocao su tự nhiên
›天然铀tiān rán yóuuranium tự nhiên
›天然tiān rántự nhiên
›天灯tiān dēngđèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
›天灾地孽tiān zāi dì nièthảm họa và hiện tượng phi tự nhiên; Cảnh báo từ trời
›天然呆tiān rán dāi(từ mượn của tiếng Nhật "tennen boke") người lơ đãng; ngơ ngác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.