天神
thần; chư thần
thần; chư thần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›天禄tiān lùcon vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
›天祝县Tiān zhù xiànhuyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›天秤tiān chèngcân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]
›天眼Tiān yǎnbiệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST (ở Quý Châu)
›天秤座Tiān chèng zuòThiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
›天真烂漫tiān zhēn làn mànngây thơ và hồn nhiên
›天空tiān kōngbầu trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.