天秤
cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]
cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
›天秤座Tiān chèng zuòThiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
›天神tiān shénthần; chư thần
›天空tiān kōngbầu trời
›天祝藏族自治县Tiān zhù Zàng zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›天穿日tiān chuān rìmột lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch
›天祝县Tiān zhù xiànhuyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›天窗tiān chuāngcửa sập; cửa sổ trời; mái kính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.