天珠
hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên
hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên lý; trật tự tự nhiên của vạn vật
›天王星Tiān wáng xīngSao Thiên Vương (hành tinh)
›天球tiān qiúthiên cầu
›天王tiān wánghoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]
›天球赤道tiān qiú chì dàoxích đạo thiên cầu
›天狼星Tiān láng xīngSirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座
›天牛tiān niúBọ cánh cứng dài
›天理教Tiān lǐ jiàoThiên Lý Giáo (tôn giáo Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.