天空
bầu trời
bầu trời
天空 thường mang nghĩa “bầu trời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天空, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa sập; cửa sổ trời; mái kính
›天秤座Tiān chèng zuòThiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
›天穿日tiān chuān rìmột lễ hội của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch
›天秤tiān chèngcân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]
›天禄tiān lùcon vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài; sở hữu đế chế
›天竺Tiān zhútiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
›天神tiān shénthần; chư thần
›天竺牡丹tiān zhú mǔ danhoa thược dược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.